Chuyển đến nội dung
痛

tòng

Hán Việt: THỐNG

Tính từĐộng từPhó từ

HSK7–9Bộ: 疒12 nét

1Tính từ

  1. đau
  2. đau đớn

Ví dụ

  1. 我头痛得厉害。

    Wǒ tóu tòng de lìhai.Tôi bị đau đầu dữ dội.

  2. 打完针以后手臂有点痛。

    Dǎ wán zhēn yǐhòu shǒubì yǒudiǎn tòng.Sau khi tiêm xong cánh tay hơi đau.

2Động từ

  1. xót xa
  2. đau lòng

Ví dụ

  1. 看到灾情,令人痛心。

    Kàndào zāiqíng, lìng rén tòngxīn.Nhìn thấy tình hình thiên tai, thật khiến người ta xót lòng.

  2. 母亲痛在心里,却没说出口。

    Mǔqīn tòng zài xīnlǐ, què méi shuō chū kǒu.Người mẹ đau nhói trong lòng nhưng không nói ra lời.

3Phó từ

  1. hết mức
  2. triệt để
  3. thỏa thích

Ví dụ

  1. 痛饮一杯

    tòng yǐn yì bēiuống cạn một chén thật say sưa

  2. 今天我们痛痛快快玩了一整天。

    Jīntiān wǒmen tòngtong-kuàikuài wán le yì zhěng tiān.Hôm nay chúng tôi đã chơi thỏa thích cả ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 头痛 tóutòngđau đầu
  • 心痛 xīntòngđau lòng, đau tim
  • 剧痛 jùtòngđau dữ dội
  • 痛哭 tòngkūkhóc thảm thiết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体受到创伤或疾病引起的难受感觉;悲伤;尽情、竭力。

Ghi chú: Bộ Nạch (疒 - bệnh tật) bao bên ngoài chữ Dũng (甬), biểu thị cảm giác đau đớn khó chịu trong người.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

痛 + 得 + cụm vị ngữ

Dùng bổ ngữ mức độ sau tính từ '痛' để diễn tả mức độ đau đớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

痛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “痛” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1