1Tính từ
- đau
- đau đớn
Ví dụ
2Động từ
- xót xa
- đau lòng
Ví dụ
3Phó từ
- hết mức
- triệt để
- thỏa thích
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体受到创伤或疾病引起的难受感觉;悲伤;尽情、竭力。
Ghi chú: Bộ Nạch (疒 - bệnh tật) bao bên ngoài chữ Dũng (甬), biểu thị cảm giác đau đớn khó chịu trong người.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
痛 + 得 + cụm vị ngữ
Dùng bổ ngữ mức độ sau tính từ '痛' để diễn tả mức độ đau đớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “痛” 18
- 头痛tóutòng ĐẦU THỐNGđau đầu; nhức đầu; đau đầu (phiền toái, rắc rối)HSK4
- 疼痛téngtòng ĐỒNG THỐNGcơn đau; sự đau nhức; đau đớnHSK5
- 痛苦tòngkǔ THỐNG KHỔđau khổ; đau đớn; đau đớn, khổ sởHSK5
- 痛经tòngjīng THỐNG KINHđau bụng kinh; chứng đau bụng kinhHSK5
- 作痛zuòtòng TÁC THỐNGđau; phát đau; nhói đauHSK5
- 痛快tòngkuài THỐNG KHOÁIsảng khoái; vui sướng; thỏa thíchHSK6
- 病痛bìngtòng BỆNH THỐNGnỗi đau bệnh tật; đau ốm; bệnh tậtHSK6
- 抽痛chōutòng TRỪU THỐNGđau nhói; đau giật từng cơnHSK6
- 剧痛jùtòngcơn đau dữ dội; đau nhức kịch liệtHSK6
- 痛斥tòngchìmắng mỏ thậm tệ; lên án gay gắt; chỉ trích kịch liệtHSK6
- 痛风tòngfēng THỐNG PHONGbệnh gút; thống phongHSK6
- 痛恨tònghèncăm ghét; căm thù; ghét cay ghét đắngHSK6
- 痛击tòngjī THỐNG KÍCHđánh cho tơi bời; giáng cho đòn đau; đánh trả quyết liệtHSK6
- 痛哭tòngkū THỐNG KHÓCkhóc thảm thiết, khóc lóc đau đớnHSK6
- 悲痛bēitòng BI THỐNGđau buồn; đau thươngHSK7–9
- 惨痛cǎntòng THẢM THỐNGthảm thương; đau đớn; nặng nềHSK7–9
- 痛心tòngxīn THỐNG TÂMđau lòng; xót xa; đau xótHSK7–9
- 刺痛cìtòng THÍCH THỐNGchâm chích; làm nhói đau; làm đau lòng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
