1Danh từ
- chứng viêm
- viêm nhiễm
- chứng viêm, viêm nhiễm
Ví dụ
Yīshēng gěi tā kāi le yìxiē xiāochú yánzhèng de yào.
Bác sĩ kê cho cô ấy một số thuốc tiêu viêm.
Zhè zhǒng yàowù nénggòu yǒuxiào yìzhǐ tǐnèi de yánzhèng.
Loại thuốc này có thể ức chế chứng viêm trong cơ thể một cách hiệu quả.
Rúguǒ bù jíshí zhìliáo, shāngkǒu de yánzhèng kěnéng huì jiāzhòng.
Nếu không điều trị kịp thời, tình trạng viêm nhiễm ở vết thương có thể sẽ nặng thêm.
Yóuyú yánzhòng de ěrbù yánzhèng, tā de tīnglì shòudào le jídà sǔnhài.
Do chứng viêm tai nghiêm trọng, thính lực của anh đã bị tổn hại nặng nề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机体对损伤因子所发生的以防御为主的病理反应,常表现为红、肿、热、痛等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
消除/抑制 + 炎症
Biểu thị làm giảm hoặc điều trị dứt điểm tình trạng viêm nhiễm. VD: 这种药可以消除炎症。– Loại thuốc này có thể tiêu viêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
