Chuyển đến nội dung
炒鱿鱼炒魷魚

chǎo yóuyú

Hán Việt: SẢO DO VƯ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. cho nghỉ việc, đuổi việc

Ví dụ

  1. 他被老板炒鱿鱼了。

    Tā bèi lǎobǎn chǎo yóuyú le.Anh ta bị ông chủ đuổi việc rồi.

  2. 如果你再迟到,小心被炒鱿鱼。

    Rúguǒ nǐ zài chídào, xiǎoxīn bèi chǎo yóuyú.Nếu bạn còn đi muộn nữa, cẩn thận bị sa thải đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 被炒鱿鱼 bèi chǎo yóuyúbị đuổi việc
  • 炒了鱿鱼 chǎo le yóuyúđã bị sa thải
  • 炒老板鱿鱼 chǎo lǎobǎn yóuyúchủ động xin nghỉ việc (sa thải sếp)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

比喻解雇、辞退,也指主动辞职。

Ghi chú: Vốn là tên món ăn (mực xào), nghĩa bóng bắt nguồn từ tiếng Quảng Đông.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + (ai) + 炒鱿鱼

bị (ai) đuổi việc, sa thải. VD: 他又被炒鱿鱼了。– Anh ấy lại bị sa thải rồi.

炒 + sb + 的鱿鱼

sa thải ai. VD: 经理炒了他的鱿鱼。– Giám đốc đã sa thải anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

炒
鱿
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1