Chuyển đến nội dung
炮兵

pàobīng

Hán Việt: PHÁO BINH

Danh từ

Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. pháo binh
  2. lính pháo binh

Ví dụ

  1. 他在部队里当炮兵。

    Tā zài bùduì lǐ dāng pàobīng.Anh ấy làm lính pháo binh trong quân đội.

  2. 炮兵部队正在进行实弹演习。

    Pàobīng bùduì zhèngzài jìnxíng shídàn yǎnxí.Lực lượng pháo binh đang tiến hành diễn tập đạn thật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炮兵部队 pàobīng bùduìbộ đội pháo binh
  • 当炮兵 dāng pàobīnglàm lính pháo binh
  • 炮兵阵地 pàobīng zhèndìtrận địa pháo binh
  • 防空炮兵 fángkōng pàobīngpháo binh phòng không

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以火炮为基本装备的兵种,也指炮兵部队的士兵。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当 + 炮兵

làm lính pháo binh. VD: 哥哥当了三年炮兵。– Anh trai làm lính pháo binh được ba năm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

炮
兵

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1