1Động từ
- điểm xuyết
- tô điểm
- trang trí
- làm màu
- trang trí bộ mặt
- làm cho có vẻ thức thời
Ví dụ
Tiānkōng zhōng diǎnzhuì zhe jǐ kē xīshū de xīngxing.
Trên bầu trời điểm xuyết vài ngôi sao thưa thớt.
Bǎishe zhèxiē huācǎo zhǐshì wèile diǎnzhuì ménmiàn.
Bày biện mấy chậu hoa cỏ này chỉ là để trang hoàng mặt tiền thôi.
Bìlǜ de cǎopíng shang diǎnzhuì zhe wǔyán-liùsè de yěhuā.
Trên thảm cỏ xanh biếc điểm xuyết những bông hoa dại muôn màu muôn vẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
加以衬托或装饰,使事物更美好;装点门面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Nơi chốn + 点缀着 + Danh từ
Câu tồn hiện diễn tả nơi nào đó được điểm xuyết/tô điểm bởi sự vật gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
