1Danh từ
- tủ sấy
- lò sấy
Ví dụ
Qǐng bǎ shíyàn qìcái qīngxǐ hòu fàng jìn hōngxiāng gānzào.
Vui lòng rửa sạch dụng cụ thí nghiệm rồi cho vào tủ sấy làm khô.
Shíyànshì xīn mǎi le yī tái zhēnkōng hōngxiāng.
Phòng thí nghiệm mới mua một chiếc tủ sấy chân không.
Shǐyòng hōngxiāng shí yào zhùyì kòngzhì wēndù.
Khi sử dụng tủ sấy cần chú ý kiểm soát nhiệt độ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用电热丝或蒸汽等加热使箱内物品烘干的设备,常用于实验室或工业生产。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + danh từ + 放进/放入 + 烘箱
Bỏ vật gì vào trong tủ sấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
