1Động từ
- hơ
- sưởi
- sấy khô
Ví dụ
Bǎ shī yīfu fàng zài lúzi páng hōnggān.
Đặt quần áo ướt bên cạnh lò để sấy khô.
Dōngtiān tā xǐhuan wéi zài huǒlú biān hōng shǒu.
Mùa đông anh ấy thích ngồi quanh bếp lò để hơ tay.
Cháyè jīngguò hōngkǎo hòu sànfā chū nóngyù de xiāngqì.
Lá trà sau khi được sấy tỏa ra hương thơm đậm đà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用火或热气使东西干燥或受热。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……烘干/烘热
dùng nhiệt hoặc lửa để làm khô/ấm vật gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “烘” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
