1Động từ
- hun khói
- xông khói
- ám khói
Ví dụ
Zhèlǐ de rén yǒu dōngtiān yānxūn làròu de chuántǒng xísú.Người dân ở đây có phong tục truyền thống hun khói thịt vào mùa đông.
Huǒzāi fāshēng hòu, zhěng gè fángjiān de qiángbì dōu bèi nóngyān xūn hēi le.Sau vụ hỏa hoạn, tường của cả căn phòng đều bị khói đặc ám đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用烟雾熏烤使食物有独特风味,或物体被烟雾熏燎变黑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 烟 + 熏 + kết quả
biểu thị sự vật bị khói hun hoặc ám màu. VD: 墙壁被烟熏黑了。– Bức tường bị khói ám đen.
烟熏 + danh từ (chỉ đồ ăn/cách trang điểm)
được chế biến theo kiểu xông khói hoặc mang phong cách mắt khói. VD: 烟熏风味 – hương vị hun khói.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
