1Động từ
- hun
- sấy khói
- ám khói
- xông hương
- tỏa mùi làm ngạt/choáng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
气味或烟气接触物体,或使人感到难受。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 烟/气味 + 熏 + tính từ
bị khói hoặc mùi nồng tác động đến mức nào. VD: 眼睛被烟熏得直流泪。– Mắt bị khói hun chảy cả nước mắt.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “熏” 5
- 熏肉xūnròu HUÂN NHỤCthịt hun khói; thịt xông khóiHSK6
- 熏蒸xūnzhēng HUÂN CHƯNGxông hơi; hun khói diệt khuẩn; xông khóiHSK6
- 熏陶xūntáo HUÂN ĐÀOhun đúc; bồi dưỡng; thấm nhuần (ảnh hưởng tốt lâu dài)HSK7–9
- 烟熏yānxūn YÊN HUÂNhun khói; xông khói; ám khói
- 熏蒸剂xūnzhēngjì HUÂN CHƯNG TỄthuốc xông hơi; chất xông khói sát trùngHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
