1Danh từ
- cơn thèm thuốc
- chứng nghiện thuốc lá
Ví dụ
Liánxù kāi le sān gè xiǎoshí de huì, tā de yānyǐn yòu fàn le.Họp liên tục suốt ba tiếng đồng hồ, cơn thèm thuốc của anh ấy lại nổi lên rồi.
Tā niánqīng shí yānyǐn hěn dà, měitiān zhìshǎo yào chōu yì bāo yān.Thời trẻ anh ấy nghiện thuốc rất nặng, mỗi ngày hút ít nhất một bao thuốc lá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指吸烟成瘾的嗜好及对尼古丁的依赖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烟瘾 + 犯了
cơn thèm thuốc nổi lên/tái phát. VD: 他烟瘾犯了,急着出去抽烟。– Anh ấy lên cơn thèm thuốc, vội vã ra ngoài hút thuốc.
烟瘾 + 大/小
mức độ nghiện thuốc nặng hay nhẹ. VD: 他烟瘾不大,只是偶尔抽一根。– Anh ấy không nghiện thuốc lắm, chỉ thỉnh thoảng mới hút một điếu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
