1Danh từ
- nicotin
Ví dụ
Yāncǎo zhōng hányǒu dàliàng de yānjiǎn.
Trong thuốc lá chứa lượng lớn nicotin.
Yānjiǎn shì yì zhǒng róngyì ràng rén shàngyǐn de wùzhì.
Nicotin là một chất dễ gây nghiện.
Shèrù guòliàng yānjiǎn duì réntǐ jiànkāng yǒuhài.
Hấp thụ quá nhiều nicotin có hại cho sức khỏe con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物碱的一种,即尼古丁,多存在于烟草中,有剧毒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含有 + 烟碱
Diễn tả sự vật (như thuốc lá) chứa nicotin. VD: 香烟含有大量烟碱。– Thuốc lá chứa nhiều nicotin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
