1Danh từ
- kiềm (chất hóa học)
- muối kiềm
- đất phèn/mặn
Ví dụ
Fāmiàn de shíhou xūyào fàng yīdiǎnr shíyòngjiǎn.
Khi ủ bột cần cho thêm một ít muối kiềm thực phẩm.
Zhè piàn tǔdì hánjiǎnliàng hěn gāo, zhuāngjia hěn nán shēngzhǎng.
Đất ở vùng này có độ kiềm rất cao, hoa màu khó sinh trưởng.
Suān hé jiǎn fǎnyìng huì shēngchéng yán hé shuǐ.
Axit và kiềm phản ứng với nhau tạo thành muối và nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
化学上指在水溶液中电离出的阴离子全部是氢氧根离子的物质;也指含碳酸钠的食用碱或含碱质的土壤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抗 / 耐 + 碱
Khả năng chống chịu hoặc chịu được môi trường kiềm. VD: 这种植物耐碱。– Loài cây này chịu được kiềm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “碱” 13
- 纯碱chúnjiǎn THUẦN KIỀMsoda; soda khan; natri cacbonat (Na2CO3)HSK6
- 烧碱shāojiǎn THIÊU KIỀMxút; kiềm ăn da; natri hidroxit (NaOH)HSK6
- 烟碱yānjiǎnnicotinHSK6
- 胆碱dǎnjiǎn ĐẢM KIỀMcholine (hợp chất hữu cơ quan trọng trong dinh dưỡng và sinh học)
- 古柯碱gǔkējiǎn CỔ KHA KIỀMcocain (chất kiềm chiết từ lá coca, dùng làm thuốc mê hoặc chất gây nghiện)HSK6
- 酸碱值suānjiǎnzhíđộ pH; chỉ số axit - kiềmHSK6
- 碱基对jiǎnjīduì KIỀM CƠ ĐỐIcặp bazơ; cặp base
- 碱金属jiǎnjīnshǔ KIỀM KIM THUỘCkim loại kiềm
- 生物碱shēngwùjiǎn SINH VẬT KIỀMancaloit (chất hữu cơ có tính kiềm tự nhiên chiết xuất từ sinh vật)
- 碱土金属jiǎntǔjīnshǔ KIỀM THỔ KIM THUỘCkim loại kiềm thổ (nguyên tố hóa học phân nhóm chính nhóm II)HSK6
- 胆碱酯酶dǎnjiǎnzhǐméi ĐẢM KIỀM CHỈ MAIcholinesterase (men/enzym xúc tác thủy phân acetylcholin)
- 番木鳖碱fānmùbiējiǎn PHIÊN MỘC BIỆT KIỀMstrychnin (chất độc có trong hạt mã tiền)
- 乙酰胆碱yǐxiāndǎnjiǎn ẤT TIÊM ĐẢM KIỀMacetylcholine (chất dẫn truyền thần kinh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
