Chuyển đến nội dung
碱鹼

jiǎn

Lượng từ: 包、块

1Danh từ

  1. kiềm (chất hóa học)
  2. muối kiềm
  3. đất phèn/mặn

Ví dụ

  1. 发面的时候需要放一点儿食用碱。

    Fāmiàn de shíhou xūyào fàng yīdiǎnr shíyòngjiǎn.

    Khi ủ bột cần cho thêm một ít muối kiềm thực phẩm.

  2. 这片土地含碱量很高,庄稼很难生长。

    Zhè piàn tǔdì hánjiǎnliàng hěn gāo, zhuāngjia hěn nán shēngzhǎng.

    Đất ở vùng này có độ kiềm rất cao, hoa màu khó sinh trưởng.

  3. 酸和碱反应会生成盐和水。

    Suān hé jiǎn fǎnyìng huì shēngchéng yán hé shuǐ.

    Axit và kiềm phản ứng với nhau tạo thành muối và nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 食用碱 shíyòngjiǎnkiềm thực phẩm
  • 强碱 qiángjiǎnkiềm mạnh
  • 酸碱度 suānjiǎndùđộ pH, độ axit-kiềm
  • 盐碱地 yánjiǎndìđất mặn kiềm / đất phèn
  • 弱碱性 ruòjiǎnxìngtính kiềm yếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

化学上指在水溶液中电离出的阴离子全部是氢氧根离子的物质;也指含碳酸钠的食用碱或含碱质的土壤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

抗 / 耐 + 碱

Khả năng chống chịu hoặc chịu được môi trường kiềm. VD: 这种植物耐碱。– Loài cây này chịu được kiềm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “碱” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1