1Danh từ
- pháo hoa
- pháo bông
Ví dụ
Chúxī yè, tiānkōng zhōng zhànfàngzhe měilì de yānhuā.
Đêm giao thừa, pháo hoa tuyệt đẹp nở rộ trên bầu trời.
Guònián de shíhou, xiǎoháimen zuì xǐhuan fàng yānhuā.
Dịp Tết, trẻ con thích đốt pháo hoa nhất.
Qìngzhù huódòng zài xuànlàn de yānhuā xiù zhōng luòxià wéimù.
Hoạt động kỷ niệm khép lại trong màn trình diễn pháo hoa rực rỡ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
燃放时能发出各种颜色的火花的声音的观赏品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
燃放/放 + 烟花
Kết hợp động-tân chỉ hành vi bắn hoặc đốt pháo hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
