1Danh từ
- vỉ nướng
- giá nướng
Ví dụ
Qǐng bǎ ròupiàn píngpū zài kǎojià shang.
Xin hãy trải đều các lát thịt lên vỉ nướng.
Yòng wán kǎojià hòu yào jìde qīngxǐ gānjìng.
Sau khi dùng vỉ nướng xong nhớ rửa sạch sẽ.
Wǒmen mǎi le yí gè xīn de hùwài shāokǎojià.
Chúng tôi đã mua một chiếc giá nướng thịt ngoài trời mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烤肉或烤食物时承放物品的铁制架子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 放在烤架上
Đặt vật gì lên vỉ nướng. VD: 把鸡翅放在烤架上烤。– Đặt cánh gà lên vỉ để nướng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
