Chuyển đến nội dung
烤

kǎo

Hán Việt: KHẢO

HSK4Bộ: 火10 nét

1Động từ

  1. nướng
  2. sưởi
  3. quay, nướng
  4. nướng, quay

Ví dụ

  1. 我们去吃烤肉吧。

    Wǒmen qù chī kǎoròu ba.

    Chúng mình đi ăn thịt nướng đi.

  2. 大家围着火炉烤火。

    Dàjiā wéizhe huǒlú kǎohuǒ.

    Mọi người quây quần bên bếp lò để sưởi ấm.

  3. 面包烤得又香又脆。

    Miànbāo kǎo de yòu xiāng yòu cuì.

    Bánh mì nướng vừa thơm vừa giòn.

  4. 你想吃烤肉吗?

    Nǐ xiǎng chī kǎoròu ma?

    Bạn muốn ăn thịt nướng không?

  5. 你喜欢吃烤肉吗?

    Nǐ xǐhuan chī kǎoròu ma?

    Bạn có thích ăn thịt nướng không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 烤肉 kǎoròuthịt nướng
  • 烤鸭 kǎoyāvịt quay
  • 烤面包 kǎo miànbāonướng bánh mì
  • 烤火 kǎohuǒsưởi lửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用火把食物弄熟,或把东西烘干、取暖。

Ghi chú: Bộ Hỏa (火, lửa) biểu thị hành động nướng trên lửa, bên phải là chữ Khảo (考).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

烤 + thức ăn

Chế biến món ăn bằng phương pháp nướng.

Động từ + Số từ + 次 + Danh từ chỉ sự vật / Động từ + Đại từ + Số từ + 次

Khi động từ vừa có bổ ngữ động lượng vừa có tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật, sự vật thông thường thì đặt sau bổ ngữ động lượng; nếu tân ngữ là đại từ (như đại từ xưng hô 我, 你, 他... hoặc đại từ chỉ nơi chốn 这儿, 那儿...) thì bắt buộc phải đặt trước bổ ngữ động lượng.

因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶。 – Vì mình muốn ăn vịt quay thêm một lần nữa, uống trà sữa thêm một lần nữa.

安妮来过这儿两次。 – Annie từng đến đây hai lần rồi.

Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “烤” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1