1Động từ
- nướng
- sưởi
- quay, nướng
- nướng, quay
Ví dụ
Wǒmen qù chī kǎoròu ba.
Chúng mình đi ăn thịt nướng đi.
Dàjiā wéizhe huǒlú kǎohuǒ.
Mọi người quây quần bên bếp lò để sưởi ấm.
Miànbāo kǎo de yòu xiāng yòu cuì.
Bánh mì nướng vừa thơm vừa giòn.
Nǐ xiǎng chī kǎoròu ma?
Bạn muốn ăn thịt nướng không?
Nǐ xǐhuan chī kǎoròu ma?
Bạn có thích ăn thịt nướng không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用火把食物弄熟,或把东西烘干、取暖。
Ghi chú: Bộ Hỏa (火, lửa) biểu thị hành động nướng trên lửa, bên phải là chữ Khảo (考).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烤 + thức ăn
Chế biến món ăn bằng phương pháp nướng.
Động từ + Số từ + 次 + Danh từ chỉ sự vật / Động từ + Đại từ + Số từ + 次
Khi động từ vừa có bổ ngữ động lượng vừa có tân ngữ: nếu tân ngữ là danh từ chỉ đồ vật, sự vật thông thường thì đặt sau bổ ngữ động lượng; nếu tân ngữ là đại từ (như đại từ xưng hô 我, 你, 他... hoặc đại từ chỉ nơi chốn 这儿, 那儿...) thì bắt buộc phải đặt trước bổ ngữ động lượng.
因为我想再吃一次烤鸭,再喝一次奶茶。 – Vì mình muốn ăn vịt quay thêm một lần nữa, uống trà sữa thêm một lần nữa.
安妮来过这儿两次。 – Annie từng đến đây hai lần rồi.
Bài học: HSK2 · 我想再去一次北京 – Mình muốn đi Bắc Kinh thêm lần nữa
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “烤” 8
- 烤鸭kǎoyā KHẢO ÁPvịt quayHSK3
- 烤盘kǎopán KHẢO BÀNkhay nướng; vỉ nướngHSK4
- 烧烤shāokǎo THIÊU KHẢOđồ nướng; món nướng; tiệc nướng BBQHSK5
- 烤架kǎojiàvỉ nướng; giá nướngHSK5
- 烤焦kǎojiāonướng cháy; nướng khétHSK5
- 烤炉kǎolúlò nướngHSK5
- 烤面包kǎomiànbāo KHẢO MIỆN BAOnướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì lát nướng (toast)HSK3
- 北京烤鸭Běijīng Kǎoyā BẮC KINH KHẢO ÁPvịt quay Bắc KinhHSK2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
