1Danh từ
- lò nướng
Ví dụ
Tā bǎ dàngāo fàngjìn le yùrè hǎo de kǎolú lǐ.
Anh ấy cho bánh ngọt vào lò nướng đã làm nóng trước.
Wǒ jiā mǎi le yì tái duō gōngnéng diàn kǎolú.
Nhà tôi đã mua một chiếc lò nướng điện đa năng.
Kǎolú de wēndù kěyǐ gēnjù xūyào tiáojié.
Nhiệt độ của lò nướng có thể điều chỉnh tùy theo nhu cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来烘烤食物的炉子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ ăn + 放入/放进 + 烤炉 (里)
Đưa đồ ăn vào trong lò nướng. VD: 把披萨放进烤炉里烤十五分钟。– Cho pizza vào lò nướng trong 15 phút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
