1Danh từ
- bếp
- lò
Ví dụ
Dōngtiān wǒmen wéizhe huǒlú qǔnuǎn.
Mùa đông chúng tôi vây quanh bếp lửa để sưởi ấm.
Tā bǎ dàngāo fàngjìn le kǎolú lǐ.
Anh ấy cho bánh ngọt vào trong lò nướng.
Gōngchǎng de gāolú zhèngzài zhòuyè bù tíng de yùnzhuǎn.
Lò cao của nhà máy đang vận hành ngày đêm không nghỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供取暖、做饭或冶炼、焙烧等用的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
围着 + 炉 / 火炉 + hành động
Vây quanh lò/bếp để làm gì. VD: 大家围着火炉聊天。– Mọi người quây quần bên bếp lửa trò chuyện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “炉” 14
- 电炉diànlúbếp điện; lò điệnHSK5
- 锅炉guōlú OA LÔnồi hơi; lò hơiHSK5
- 烤炉kǎolúlò nướngHSK5
- 熔炉rónglú DUNG LÔlò nung; lò luyện kim; lò rèn luyện (nghĩa bóng)HSK6
- 炉子lúzi LÔ TỬlò; bếpHSK7–9
- 壁炉bìlú BÍCH LÔlò sưởi (trong tường)
- 高炉gāolúlò cao (lò luyện gang, thép)
- 火炉huǒlú HỎA LÔlò lửa; lò sưởi; lò lửa (ví von nơi có thời tiết mùa hè cực kỳ nóng bức)
- 炉火lúhuǒ LÔ HOẢlửa lò; ngọn lửa trong lò
- 暖炉nuǎnlú NOÃN LÔlò sưởi; bếp sưởi; máy sưởi
- 香炉xiānglú HƯƠNG LÔbát hương; lư hương
- 焚尸炉fénshīlú PHẦN THI LÔlò hỏa táng; lò thiêu xácHSK6
- 鼓风炉gǔfēnglúlò thổi gió; lò đứng (luyện kim)HSK6
- 微波炉wēibōlú VI BA LÔlò vi sóngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
