Chuyển đến nội dung
烤盘烤盤

kǎopán

Hán Việt: KHẢO BÀN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. khay nướng
  2. vỉ nướng

Ví dụ

  1. 请在烤盘上刷一层薄薄的油。

    Qǐng zài kǎopán shang shuā yì céng báobáo de yóu.Xin hãy quét một lớp dầu mỏng lên khay nướng.

  2. 刚从烤箱里拿出来的烤盘非常烫。

    Gāng cóng kǎoxiāng lǐ ná chūlái de kǎopán fēicháng tàng.Khay nướng vừa lấy từ lò nướng ra rất nóng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不粘烤盘 bùzhān kǎopánkhay nướng chống dính
  • 金属烤盘 jīnshǔ kǎopánkhay nướng kim loại
  • 清洗烤盘 qīngxǐ kǎopánrửa khay nướng
  • 放入烤盘 fàngrù kǎopáncho vào khay nướng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于在烤箱或火上烘烤食物的浅底金属盘。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đồ ăn + 放入/摆在 + 烤盘上

Đặt thực phẩm lên khay nướng. VD: 把饼干摆在烤盘上。– Xếp bánh quy lên khay nướng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烤
盘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1