Từ điển chưa có mục “烦心”. Pinyin tham khảo: fán xīn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā bú huì wúgù fā píqi de, kěndìng shì yù dào le fánxīn shì.Anh ấy sẽ không nổi giận vô cớ đâu, chắc chắn là gặp chuyện phiền lòng rồi.
Từ mục 无故
Bùguǎn yù dào shénme fánxīn shì, nǐ yě bù néng ná tóngshì chū qì ya.Dù gặp phải chuyện bực mình gì thì bạn cũng không thể trút giận lên đồng nghiệp được chứ.
Từ mục 出气
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
