1Tính từ
- phiền não
- bực bội
- khó chịu
Ví dụ
Zuìjìn shìqing tài duō, zhēn ràng rén xīnfán.
Dạo này nhiều việc quá, thật khiến người ta bực bội.
Wàimiàn tài chǎo le, tīng de wǒ xīnlǐ hěn fán.
Bên ngoài ồn ào quá, nghe mà tôi thấy rất bực bội.
Nǐ bié fán le, shìqing zǒng huì jiějué de.
Cậu đừng bực dọc nữa, chuyện gì rồi cũng giải quyết xong thôi.
2Động từ
- làm phiền
- quấy rầy
Ví dụ
Nǐ bié zài fán wǒ le, wǒ zhèng máng zhe ne.
Cậu đừng làm phiền tôi nữa, tôi đang bận đây.
Zhè jiàn xiǎoshì jiù bú yòng qù fán lǐngdǎo le.
Chuyện nhỏ này thì không cần phải đi làm phiền lãnh đạo đâu.
Tā tiāntiān lái zhǎo wǒ jiè qián, wǒ dōu fán sǐ tā le.
Hắn ngày nào cũng đến tìm tôi vay tiền, tôi phát ngấy hắn rồi.
3Tính từ, động từ
- phiền lòng, bực bội, làm phiền
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心情不畅快、着急;厌烦;使人厌烦。
Ghi chú: Bộ Hỏa (火) bên cạnh chữ Diệt/Hiệt (页 - cái đầu): lửa bốc lên đầu gây bực bội, phiền toái.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
烦死了
Rất phiền, phát ngán, bực chết đi được (biểu thị mức độ cao). VD: 天气这么热,真烦死了!– Trời nóng thế này, bực chết đi được!
别烦 + người
Đừng làm phiền ai đó. VD: 别烦我,让我安静一会儿。– Đừng làm phiền tôi, để tôi yên tĩnh một lát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “烦” 13
- 烦恼fánnǎo PHIỀN NÃOphiền não; phiền muộn; buồn rầuHSK4
- 麻烦máfan MA PHIỀNphiền phức; rắc rối; điều phiền toáiHSK4
- 烦乱fánluàn PHIỀN LOẠNrối bời; phiền muộn rối bời; bồn chồn lo lắngHSK6
- 烦闷fánmèn PHIỀN MUỘNphiền muộn; buồn bực; bực bộiHSK7–9
- 烦躁fánzào PHIỀN TÁObồn chồn lo lắng; nóng nảy bực dọc; sốt ruộtHSK7–9
- 厌烦yànfán YẾM PHIỀNchán ghét; ngán ngẩm; phát ngấyHSK7–9
- 烦扰fánrǎo PHIỀN NHIỄUlàm phiền; quấy rầy; phiền não
- 腻烦nìfan NỊ PHIỀNchán ngấy; phát ngán; ghét bỏ
- 心烦xīnfánphiền lòng; bực bội; phiền muộn
- 不耐烦bùnàifán BẤT NẠI PHIỀNsốt ruột, mất kiên nhẫnHSK4
- 不耐烦bú nàifán BẤT NẠI PHIỀNsốt ruột; mất kiên nhẫn; thiếu kiên nhẫnHSK6
- 不厌其烦búyàn-qífán BẤT YẾM KỲ PHIỀNkhông ngại phiền phức; kiên nhẫnHSK7–9
- 自找麻烦zìzhǎomáfantự chuốc rắc rối; tự chuốc phiền phức; tự làm khó mình
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
