Chuyển đến nội dung
烦煩

fán

Hán Việt: PHIỀN

HSK4Bộ: 火10 nét

1Tính từ

  1. phiền não
  2. bực bội
  3. khó chịu

Ví dụ

  1. 最近事情太多,真让人心烦。

    Zuìjìn shìqing tài duō, zhēn ràng rén xīnfán.

    Dạo này nhiều việc quá, thật khiến người ta bực bội.

  2. 外面太吵了,听得我心里很烦。

    Wàimiàn tài chǎo le, tīng de wǒ xīnlǐ hěn fán.

    Bên ngoài ồn ào quá, nghe mà tôi thấy rất bực bội.

  3. 你别烦了,事情总会解决的。

    Nǐ bié fán le, shìqing zǒng huì jiějué de.

    Cậu đừng bực dọc nữa, chuyện gì rồi cũng giải quyết xong thôi.

2Động từ

  1. làm phiền
  2. quấy rầy

Ví dụ

  1. 你别再烦我了,我正忙着呢。

    Nǐ bié zài fán wǒ le, wǒ zhèng máng zhe ne.

    Cậu đừng làm phiền tôi nữa, tôi đang bận đây.

  2. 这件小事就不用去烦领导了。

    Zhè jiàn xiǎoshì jiù bú yòng qù fán lǐngdǎo le.

    Chuyện nhỏ này thì không cần phải đi làm phiền lãnh đạo đâu.

  3. 他天天来找我借钱,我都烦死他了。

    Tā tiāntiān lái zhǎo wǒ jiè qián, wǒ dōu fán sǐ tā le.

    Hắn ngày nào cũng đến tìm tôi vay tiền, tôi phát ngấy hắn rồi.

3Tính từ, động từ

  1. phiền lòng, bực bội, làm phiền

Ví dụ

  1. 遇到事情别心烦,慢慢想解决的办法。

    Yù dào shìqing bié xīnfán, mànmàn xiǎng jiějué de bànfǎ.

    Gặp chuyện đừng bực bội, cứ từ từ nghĩ cách giải quyết.

  2. 别给他添麻烦。

    Bié gěi tā tiān máfan.

    Đừng gây thêm phiền toái cho anh ấy.

    Từ mục 麻烦

  3. 这件事情很麻烦。

    Zhè jiàn shìqing hěn máfan.

    Chuyện này rất phiền phức.

    Từ mục 麻烦

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心烦 xīnfánphiền lòng, bực bội
  • 烦人 fánrénphiền toái, gây bực mình
  • 厌烦 yànfánchán ghét, ngán ngẩm
  • 烦死 fánsǐphiền chết đi được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心情不畅快、着急;厌烦;使人厌烦。

Ghi chú: Bộ Hỏa (火) bên cạnh chữ Diệt/Hiệt (页 - cái đầu): lửa bốc lên đầu gây bực bội, phiền toái.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

烦死了

Rất phiền, phát ngán, bực chết đi được (biểu thị mức độ cao). VD: 天气这么热,真烦死了!– Trời nóng thế này, bực chết đi được!

别烦 + người

Đừng làm phiền ai đó. VD: 别烦我,让我安静一会儿。– Đừng làm phiền tôi, để tôi yên tĩnh một lát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “烦” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1