1Tính từ
- bồn chồn lo lắng
- nóng nảy bực dọc
- sốt ruột
Ví dụ
Tiānqì mēnrè, ràng rén xīnqíng fánzào.
Thời tiết oi bức khiến lòng người bực bội bất an.
Yù dào kùnnan shí yào lěngjìng, fánzào shì jiějué bù liǎo wèntí de.
Khi gặp khó khăn phải bình tĩnh, nóng nảy bực dọc chẳng giải quyết được vấn đề đâu.
Zhōuwéi chǎonào de huánjìng ràng tā gǎndào fēicháng fánzào.
Môi trường ồn ào xung quanh khiến anh ấy cảm thấy vô cùng bồn chồn khó chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烦闷急躁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到 / 心情 + 烦躁
Miêu tả trạng thái cảm xúc bực dọc, bồn chồn không yên. VD: 别烦躁,慢慢来。– Đừng sốt ruột bực bội, cứ từ từ thôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
