Chuyển đến nội dung
平静平靜

píngjìng

Hán Việt: BÌNH TĨNH

HSK5

1Tính từ

  1. yên tĩnh
  2. phẳng lặng
  3. bình tĩnh
  4. bình yên, thanh thản, phẳng lặng

Ví dụ

  1. 听完这个消息,他的心情久久不能平静。

    Tīng wán zhè gè xiāoxi, tā de xīnqíng jiǔjiǔ bù néng píngjìng.

    Nghe xong tin này, tâm trạng anh ấy rất lâu không thể bình tĩnh lại.

  2. 湖面十分平静。

    Húmiàn shífēn píngjìng.

    Mặt hồ vô cùng phẳng lặng.

  3. 面对突发情况,他表现得非常平静。

    Miànduì tūfā qíngkuàng, tā biǎoxiàn de fēicháng píngjìng.

    Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy tỏ ra hết sức bình tĩnh.

  4. 经历了这么多风雨,他的内心变得非常平静。

    Jīnglì le zhème duō fēngyǔ, tā de nèixīn biàn de fēicháng píngjìng.

    Trải qua bao thăng trầm, nội tâm anh ấy trở nên vô cùng thanh thản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心情平静 xīnqíng píngjìngtâm trạng bình tĩnh/thanh thản
  • 风平浪静 fēng píng làng jìngsóng yên biển lặng
  • 平静下来 píngjìng xiàlaibình tĩnh lại, yên ắng lại
  • 平静的生活 píngjìng de shēnghuócuộc sống êm đềm, bình lặng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心情、环境等没有不安或动荡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

平静 + 下来

Dùng bổ ngữ xu hướng biểu thị cảm xúc hoặc trạng thái dần lắng xuống, tĩnh lặng trở lại. VD: 等大家都平静下来我们再谈。 – Đợi mọi người bình tĩnh lại rồi chúng ta hẵng nói chuyện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

激动jīdòngkích động; xúc động; hồi hộp动荡dòngdàngbất ổn; biến động; bấp bênh (tình hình, thời cuộc)喧闹xuānnàohuyên náo; náo nhiệt ồn ào吃惊chījīnggiật mình; kinh ngạc; sửng sốt兴奋xīngfènphấn chấn; hào hứng; phấn khởi不安bù’ānbất an; lo lắng; bồn chồn焦虑jiāolǜlo âu; bồn chồn; sốt ruột惊讶jīngyàkinh ngạc; ngạc nhiên; kinh ngạc, ngạc nhiên波澜bōlánsóng cồn; sóng to; biến cố波浪bōlàngsóng; làn sóng诧异chàyìkinh ngạc; lấy làm lạ荡漾dàngyànggợn sóng; dập dềnh; lay động nhẹ nhàng发火fāhuǒbốc hỏa; bắt lửa; phát lửa烦躁fánzàobồn chồn lo lắng; nóng nảy bực dọc; sốt ruột风暴fēngbàocơn bão; bão táp; biến động lớn风波fēngbōsóng gió; trục trặc; biến cố nội bộ风浪fēnglàngsóng gió (tự nhiên); sóng gió (thử thách, biến cố)轰动hōngdònglàm chấn động; gây tiếng vang lớn哗然huáránxôn xao; la ó náo động; ồn ào bàn tán激荡jīdàngdạt dào; sục sôi; dâng trào恼火nǎohuǒtức giận; bực mình; bực tức澎湃péngpàicuồn cuộn; dạt dào; sôi nổi气愤qìfèntức giận; phẫn nộ; căm phẫn起伏qǐfúnhấp nhô; lên xuống; thăng trầm骚乱sāoluànvụ bạo loạn; sự náo loạn; tình trạng hỗn loạn汹涌xiōngyǒngcuộn trào; dâng trào; cuồn cuộn震荡zhèndàngchấn động; dao động mạnh; rung lắc (vật lý, kinh tế, tâm lý)震动zhèndòngrung chuyển; chấn động; làm kinh ngạc (dư luận, tinh thần)震撼zhènhànchấn động; làm rung chuyển; làm xúc động mạnh震惊zhènjīngkinh ngạc; sửng sốt; chấn động动乱dòngluànbạo loạn; biến động xã hội; bất ổn chính trị烦乱fánluànrối bời; phiền muộn rối bời; bồn chồn lo lắng烦扰fánrǎolàm phiền; quấy rầy; phiền não风潮fēngcháolàn sóng biến động; phong trào xáo động; trào lưu愤懑fènmènphẫn uất; bất bình tức tối; uất ức悸动jìdòngrun rẩy; thổn thức; xao xuyến惊异jīngyìngạc nhiên; kinh ngạc; sửng sốt狂暴kuángbàohung bạo; dữ dội; cuồng bạo狂乱kuángluàncuồng loạn; điên loạn; mất trí狂怒kuángnùcơn thịnh nộ; sự cuồng nộ咆哮páoxiàogầm rú; gầm thét; gào thét扰动rǎodònglàm nhiễu loạn; khuấy động; xáo trộn骚动sāodòngxôn xao; náo động; nhốn nháo震颤zhènchànrun rẩy; run rẩy dữ dội; rung lắc

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
静

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1