1Danh từ
- xút
- kiềm ăn da
- natri hidroxit (NaOH)
Ví dụ
Shāojiǎn shì yì zhǒng qiángjiǎn, jùyǒu qiáng fǔshíxìng.
Xút là một loại bazơ mạnh, có tính ăn mòn cao.
Gōngchǎng zài shēngchǎn zhōng shǐyòng shāojiǎn jìnxíng qīngxǐ.
Nhà máy sử dụng xút trong quá trình sản xuất để tẩy rửa.
Cāozuò shāojiǎn shí bìxū dài fánghù shǒutào.
Khi thao tác với xút bắt buộc phải đeo găng tay bảo hộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
氢氧化钠的俗称,强碱,有强腐蚀性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
接触 + 烧碱
tiếp xúc với xút (dùng trong hướng dẫn an toàn hóa chất). VD: 避免皮肤直接接触烧碱。– Tránh để da tiếp xúc trực tiếp với xút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
