Chuyển đến nội dung
烧酒燒酒

shāojiǔ

Hán Việt: THIÊU TỬU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 瓶、杯

1Danh từ

  1. rượu đế
  2. rượu trắng cất
  3. rượu soju

Ví dụ

  1. 冬天喝一点烧酒可以暖暖身体。

    Dōngtiān hē yìdiǎnr shāojiǔ kěyǐ nuǎnnuan shēntǐ.Mùa đông uống một chút rượu đế có thể làm ấm người.

  2. 他和朋友在饭店里喝了一瓶烧酒。

    Tā hé péngyou zài fàndiàn lǐ hē le yì píng shāojiǔ.Anh ấy cùng bạn uống một chai rượu soju trong quán ăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一瓶烧酒 yì píng shāojiǔmột chai rượu cất
  • 韩国烧酒 Hánguó shāojiǔrượu soju Hàn Quốc
  • 喝烧酒 hē shāojiǔuống rượu đế
  • 烈性烧酒 lièxìng shāojiǔrượu mạnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过蒸馏而成的酒,酒精浓度较高。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喝 + 烧酒

uống rượu đế/rượu cất. VD: 爷爷喜欢喝烧酒。– Ông nội thích uống rượu đế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烧
酒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1