1Danh từ
- chiến tranh nóng (đối lập với chiến tranh lạnh)
Ví dụ
Lěngzhàn yídàn shīkòng, jiù kěnéng yǎnbiàn chéng rèzhàn.Chiến tranh lạnh một khi mất kiểm soát thì có thể biến thành chiến tranh nóng.
Liǎng guó zhījiān de jǐnzhāng júshì chàdiǎn yǐnfā yì chǎng rèzhàn.Tình hình căng thẳng giữa hai nước suýt nữa châm ngòi cho một cuộc chiến tranh thực sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用武器进行直接战斗的战争(跟“冷战”相对)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
演变成 / 爆发 + 热战
biến thành / bùng nổ chiến tranh vũ trang thực sự. VD: 局势恶化可能爆发热战。– Tình thế xấu đi có thể bùng nổ chiến tranh nóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
