Chuyển đến nội dung
热望熱望

rèwàng

Hán Việt: NHIỆT VỌNG

HSK6

1Động từ

  1. khao khát
  2. tha thiết mong mỏi

Ví dụ

  1. 他热望早日回到祖国。

    Tā rèwàng zǎorì huídào zǔguó.

    Anh ấy tha thiết mong mỏi sớm trở về tổ quốc.

  2. 大家热望和平的到来。

    Dàjiā rèwàng hépíng de dàolái.

    Mọi người khao khát hòa bình đến.

  3. 母亲热望儿子能考上大学。

    Mǔqīn rèwàng érzi néng kǎoshàng dàxué.

    Người mẹ thiết tha mong con trai đỗ đại học.

2Danh từ

  1. niềm khao khát
  2. nguyện vọng cháy bỏng

Ví dụ

  1. 实现统一是全体人民的热望。

    Shíxiàn tǒngyī shì quántǐ rénmín de rèwàng.

    Thực hiện thống nhất là nguyện vọng cháy bỏng của toàn thể nhân dân.

  2. 他的眼中充满了对成功的热望。

    Tā de yǎn zhōng chōngmǎn le duì chénggōng de rèwàng.

    Trong ánh mắt anh ấy tràn đầy niềm khao khát thành công.

  3. 这项政策回应了群众的热望。

    Zhè xiàng zhèngcè huìyìng le qúnzhòng de rèwàng.

    Chính sách này đáp ứng nguyện vọng thiết tha của quần chúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 热望和平 rèwàng hépíngkhao khát hòa bình
  • 热望成功 rèwàng chénggōngkhao khát thành công
  • 人民的热望 rénmín de rèwàngnguyện vọng cháy bỏng của nhân dân
  • 满怀热望 mǎnhuái rèwàngtràn đầy niềm khao khát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

热烈地盼望;热切的愿望。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

热望 + động từ/tân ngữ

khao khát, thiết tha mong ước điều gì. VD: 热望早日团聚。– Khao khát sớm đoàn tụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

热
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1