1Danh từ
- máy bơm nhiệt
- bơm nhiệt (thiết bị truyền nhiệt lượng từ nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao)
Ví dụ
Rèbèng rèshuǐqì bǐ chuántǒng diànrèshuǐqì gèngjiā jiénéng.Bình nước nóng bơm nhiệt tiết kiệm năng lượng hơn bình nóng lạnh truyền thống.
Běifāng xǔduō jiànzhù kāishǐ cǎiyòng kōngqìyuán rèbèng gōngnuǎn.Nhiều tòa nhà ở miền Bắc bắt đầu dùng bơm nhiệt nguồn không khí để sưởi ấm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种能把低位热能转移到高位热能的机械装置,多用于采暖和空调系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一台 + 热泵
Lượng từ thông dụng cho máy bơm nhiệt là 台. VD: 一台高效热泵 – Một chiếc máy bơm nhiệt hiệu suất cao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
