1Tính từ
- nóng hôi hổi
- nóng sốt
Ví dụ
Māma duān shàng le yì wǎn rèténgténg de miàntiáo.
Mẹ bưng lên một bát mì nóng hôi hổi.
Dōngtiān hē yì bēi rèténgténg de nǎichá zhēn shūfu.
Mùa đông uống một ly trà sữa nóng hôi hổi thật dễ chịu.
Gāng chūlú de bāozi rèténgténg de, sànfā zhe xiāngwèi.
Bánh bao vừa ra lò còn nóng hổi, tỏa hương thơm ngát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容热气蒸发的样子或食物很热。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
热腾腾 + 的 + danh từ (chỉ đồ ăn/thức uống)
được dùng làm định ngữ miêu tả món ăn còn nóng sốt, bốc hơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
