Chuyển đến nội dung
热议熱議

rèyì

Hán Việt: NHIỆT NGHỊ

HSK6

1Động từ

  1. bàn tán sôi nổi
  2. thảo luận sôi nổi

Ví dụ

  1. 这则新闻引发了网友的热议。

    Zhè zé xīnwén yǐnfāle wǎngyǒu de rèyì.

    Bản tin này đã làm dấy lên sự bàn tán sôi nổi của cư dân mạng.

  2. 大家都在热议新出台的购房政策。

    Dàjiā dōu zài rèyì xīn chūtái de gòufáng zhèngcè.

    Mọi người đều đang bàn tán sôi nổi về chính sách mua nhà mới ban hành.

  3. 关于人工智能的发展方向,学术界展开了热议。

    Guānyú réngōng zhìnéng de fāzhǎn fāngxiàng, xuéshùjiè zhǎnkāi le rèyì.

    Về phương hướng phát triển của trí tuệ nhân tạo, giới học thuật đã nổ ra tranh luận sôi nổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 引发热议 yǐnfā rèyìgây xôn xao bàn tán
  • 引起热议 yǐnqǐ rèyìdấy lên bàn tán sôi nổi
  • 展开热议 zhǎnkāi rèyìmở ra cuộc thảo luận sôi nổi
  • 广受热议 guǎng shòu rèyìđược bàn tán rộng rãi
  • 网民热议 wǎngmín rèyìcư dân mạng bàn tán xôn xao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

热烈地讨论、议论。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引发/引起 + 热议

làm dấy lên sự bàn tán sôi nổi (dùng như danh từ). VD: 这一事件引发了社会广泛热议。– Sự việc này đã gây xôn xao bàn tán rộng rãi trong xã hội.

热议 + tân ngữ / 事物

bàn tán sôi nổi về vấn đề gì (dùng như động từ). VD: 网友们纷纷热议电影结局。– Cư dân mạng thi nhau bàn tán về kết thúc phim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

热
议

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1