Chuyển đến nội dung
热销熱銷

rèxiāo

Hán Việt: NHIỆT TIÊU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. bán chạy
  2. tiêu thụ mạnh

Ví dụ

  1. 这本新书在各大书店热销。

    Zhè běn xīn shū zài gè dà shūdiàn rèxiāo.Cuốn sách mới này bán rất chạy ở các hiệu sách lớn.

  2. 这款新能源汽车上市后持续热销。

    Zhè kuǎn xīnnéngyuán qìchē shàngshì hòu chíxù rèxiāo.Mẫu xe năng lượng mới này tiêu thụ rất mạnh sau khi ra mắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 产品热销 chǎnpǐn rèxiāosản phẩm bán chạy
  • 全球热销 quánqiú rèxiāobán chạy trên toàn cầu
  • 热销榜 rèxiāobǎngbảng xếp hạng bán chạy
  • 持续热销 chíxù rèxiāoliên tục bán chạy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

商品畅销,销售情况非常火爆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……热销

bán chạy ở một khu vực hoặc thị trường nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

热
销

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1