Chuyển đến nội dung
焕

huàn

Từ điển chưa có mục “焕”. Pinyin tham khảo: huàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他脸上焕发着青春的光彩。

    Tā liǎn shang huànfāzhe qīngchūn de guāngcǎi.

    Gương mặt anh ấy bừng lên vẻ rạng ngời của tuổi trẻ.

    Từ mục 焕发

  2. 经过重新粉刷,教室焕然一新。

    Jīngguò chóngxīn fěnshuā, jiàoshì huànrán-yìxīn.

    Sau khi được quét vôi lại, phòng học trông như mới hoàn toàn.

    Từ mục 焕然一新

  3. 这栋老房子经过翻新后焕然一新。

    Zhè dòng lǎo fángzi jīngguò fānxīn hòu huànrán-yīxīn.

    Ngôi nhà cũ này sau khi được sửa sang lại trông như mới hoàn toàn.

    Từ mục 翻新

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

焕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “焕” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1