Từ điển chưa có mục “焕”. Pinyin tham khảo: huàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā liǎn shang huànfāzhe qīngchūn de guāngcǎi.
Gương mặt anh ấy bừng lên vẻ rạng ngời của tuổi trẻ.
Từ mục 焕发
Jīngguò chóngxīn fěnshuā, jiàoshì huànrán-yìxīn.
Sau khi được quét vôi lại, phòng học trông như mới hoàn toàn.
Từ mục 焕然一新
Zhè dòng lǎo fángzi jīngguò fānxīn hòu huànrán-yīxīn.
Ngôi nhà cũ này sau khi được sửa sang lại trông như mới hoàn toàn.
Từ mục 翻新
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “焕” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
