1Động từ
- tỏa sáng
- bừng lên
- phấn chấn
Ví dụ
Tā liǎn shang huànfāzhe qīngchūn de guāngcǎi.
Gương mặt anh ấy bừng lên vẻ rạng ngời của tuổi trẻ.
Lǎo gōngchǎng zài gǎigé hòu huànfā chū xīn de shēngjī.
Nhà máy cũ sau cải cách đã bừng lên sức sống mới.
Tīngdào hǎo xiāoxi hòu, tā lìkè jīngshén huànfā.
Sau khi nghe tin tốt, tinh thần anh ấy phấn chấn hẳn lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
光彩四射;振作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
焕发出 + 生机 / 活力 / 光彩
kết hợp với bổ ngữ xu hướng 出 biểu thị làm bộc lộ sức sống, sự rạng ngời mới. VD: 焕发出新的活力。– Tỏa ra sức sống mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “焕发” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
