1Danh từ
- than cốc
Ví dụ
Gāngtiě chǎng xūyào dàliàng de jiāotàn.
Nhà máy luyện thép cần một lượng lớn than cốc.
Méitàn jīngguò gāowēn gānliú kěyǐ zhìchéng jiāotàn.
Than đá sau khi chưng khan ở nhiệt độ cao có thể tạo thành than cốc.
Jiāotàn de jiàgé zuìjìn yǒu suǒ shàngzhǎng.
Giá than cốc gần đây có phần tăng lên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烟煤在隔绝空气的条件下加热分解制得的固体燃料,主要用于炼铁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 焦炭 + 炼铁/炼钢
Dùng than cốc để luyện gang/thép.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
