1Tính từ
- cháy
- khê
- sốt ruột
- lo lắng
- bồn chồn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体经火烧变成黄黑发脆;着急,烦躁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ (烤/烧/煎) + 焦 + 了
Làm bổ ngữ kết quả sau các động từ liên quan đến lửa, nhiệt để biểu thị đồ ăn hoặc vật gì bị cháy, khét. VD: 鱼煎焦了,不能吃了。– Cá rán bị cháy rồi, không ăn được nữa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “焦” 13
- 对焦duìjiāo ĐỐI TIÊUlấy nét; chỉnh tiêu cựHSK5
- 烤焦kǎojiāonướng cháy; nướng khétHSK5
- 烧焦shāojiāo THIÊU TIÊUcháy khét; cháy sémHSK5
- 焦点jiāodiǎn TIÊU ĐIỂMtiêu điểm (sự chú ý); tâm điểm; tiêu điểm (quang học, hình học)HSK6
- 焦虑jiāolǜ TIÊU LỰlo âu; bồn chồn; sốt ruộtHSK6
- 焦耳jiāoěr TIÊU NHĨJun (đơn vị đo công hoặc năng lượng, ký hiệu J)HSK6
- 焦炭jiāotànthan cốcHSK6
- 焦急jiāojí TIÊU CẤPsốt ruột; lo lắng sốt vó; bồn chồnHSK7–9
- 焦躁jiāozào TIÊU TÁOnôn nóng; sốt ruột; bồn chồn lo lắngHSK7–9
- 聚焦jùjiāo TỤ TIÊUlấy nét; tụ tiêu; tập trung vàoHSK7–9
- 调焦tiáojiāo ĐIỀU TIÊUlấy nét; chỉnh tiêu cự
- 焦虑症jiāolǜzhèng TIÊU LỰ CHỨNGchứng rối loạn lo âu; bệnh lo âu
- 焦虑不安jiāolǜbùān TIÊU LỰ BẤT ANlo âu bồn chồn; bứt rứt lo lắng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
