1Danh từ
- Jun (đơn vị đo công hoặc năng lượng, ký hiệu J)
Ví dụ
Jiāo'ěr shì guójì dānwèizhì zhōng de néngliàng dānwèi.
Jun là đơn vị năng lượng trong Hệ đơn vị quốc tế.
Yì kǎlùlǐ yuē děngyú sì diǎn yī bā sì jiāo'ěr.
Một calo xấp xỉ bằng 4,184 jun.
Zhège wùlǐ shíyàn xūyào jìsuàn xiāohào de jiāo'ěr shù.
Thí nghiệm vật lý này cần tính số jun đã tiêu hao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
功和能量的国际单位,简称焦,符号J。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số lượng + 焦耳
chỉ lượng nhiệt hoặc công năng. VD: 产生一千焦耳的热量。 – Tạo ra một nghìn jun nhiệt lượng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
