Từ điển chưa có mục “煞”. Pinyin tham khảo: shā. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wèile bànhǎo zhè cì wǎnhuì, dǎoyǎn shàfèikǔxīn.
Để tổ chức thành công đêm tiệc lần này, đạo diễn đã tổn hao biết bao tâm huyết.
Từ mục 煞费苦心
Zhè fèn shèjì fāng'àn shì tā shàfèikǔxīn de chéngguǒ.
Bản phương án thiết kế này là thành quả mà anh ấy đã hao tổn bao tâm sức.
Từ mục 煞费苦心
Fùmǔ shàfèikǔxīn de wèi háizi de wèilái zuò dǎsuan.
Cha mẹ hao tâm tổn trí tính toán cho tương lai của con cái.
Từ mục 煞费苦心
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “煞” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
