1Động từ
- hao tổn tâm tư
- dốc hết tâm huyết
- lao tâm khổ tứ
Ví dụ
Wèile bànhǎo zhè cì wǎnhuì, dǎoyǎn shàfèikǔxīn.
Để tổ chức thành công đêm tiệc lần này, đạo diễn đã tổn hao biết bao tâm huyết.
Fùmǔ shàfèikǔxīn de wèi háizi de wèilái zuò dǎsuan.
Cha mẹ hao tâm tổn trí tính toán cho tương lai của con cái.
Zhè fèn shèjì fāng'àn shì tā shàfèikǔxīn de chéngguǒ.
Bản phương án thiết kế này là thành quả mà anh ấy đã hao tổn bao tâm sức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容费尽心思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为了……,煞费苦心
Biểu thị vì mục đích nào đó mà tốn rất nhiều tâm sức, trí óc suy nghĩ. VD: 他为了这本小说煞费苦心。– Anh ấy hao tổn tâm sức vì cuốn tiểu thuyết này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
