1Động từ
- chấm dứt
- kết thúc hẳn
Ví dụ
Shuāngfāng juédìng tíqián zhōngzhǐ hétong.
Hai bên quyết định chấm dứt hợp đồng trước hạn.
Suízhe zhōngchǎng shàoshēng xiǎngqǐ, bǐsài zhèngshì zhōngzhǐ.
Cùng với tiếng còi mãn cuộc vang lên, trận đấu chính thức kết thúc.
Jīng xiéshāng, liǎng jiā gōngsī zhōngzhǐ le chángdá wǔ nián de hézuò.
Qua bàn bạc, hai công ty đã chấm dứt mối quan hệ hợp tác kéo dài năm năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结束;停止。
Ghi chú: Chỉ việc kết thúc vĩnh viễn, không tiến hành nữa; khác với 中止 là dừng tạm thời.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
终止 + danh từ (合同 / 合作 / 关系)
mang tân ngữ chỉ các mối quan hệ, cam kết pháp lý hoặc quá trình kết thúc hoàn toàn. VD: 终止服务 – Chấm dứt dịch vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
