1Danh từ
- than quả bàng
- than viên tròn
Ví dụ
Guòqù dōngtiān rénmen cháng yòng méiqiú qǔnuǎn.
Trước đây vào mùa đông mọi người thường dùng than quả bàng để sưởi ấm.
Yuànzi lǐ duī zhe hěn duō méiqiú.
Trong sân chất rất nhiều than quả bàng.
Tā qù mǎi le yìbǎi gè méiqiú zhǔnbèi guòdōng.
Anh ấy đi mua một trăm viên than quả bàng chuẩn bị đón mùa đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用煤末加水和黄土等制成的球形燃料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 煤球 + 做饭/取暖
Dùng than viên để nấu cơm hoặc sưởi ấm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
