1Danh từ
- than bánh
- bánh than (hình viên gạch)
Ví dụ
Yǐqián dōngtiān jiājiā-hùhù dōu shāo méizhuān qǔnuǎn.
Trước đây vào mùa đông nhà nào cũng đốt than bánh để sưởi ấm.
Gōngrén zhèngzài bānyùn gāng yā hǎo de méizhuān.
Công nhân đang vận chuyển những viên than bánh vừa mới đóng xong.
Yuànzi lǐ zhěngqí de duīmǎn le hēisè de méizhuān.
Trong sân chất đầy ngay ngắn những viên than bánh màu đen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用煤末加黏合剂压制成的砖状燃料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
块 + 煤砖
danh từ chỉ khối/viên than bánh đi kèm lượng từ 块.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
