Chuyển đến nội dung
照例

zhàolì

Hán Việt: CHIẾU LỆ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. theo lệ thường
  2. như thường lệ

Ví dụ

  1. 今天星期天,他照例起得很早。

    Jīntiān xīngqītiān, tā zhàolì qǐ de hěn zǎo.Hôm nay là chủ nhật, anh ấy như thường lệ vẫn dậy rất sớm.

  2. 会议结束时,大家照例鼓掌致意。

    Huìyì jiéshù shí, dàjiā zhàolì gǔzhǎng zhìyì.Khi cuộc họp kết thúc, mọi người theo lệ thường vỗ tay chào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 照例举行 zhàolì jǔxíngtổ chức theo thông lệ
  • 照例进行 zhàolì jìnxíngtiến hành theo lệ thường
  • 照例出席 zhàolì chūxítham dự theo lệ thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照惯例;按照常情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

照例 + Vị ngữ / Động từ

Đứng trước động từ biểu thị việc làm được tiến hành theo nề nếp hoặc thói quen cũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

照
例

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1