1Động từ
- rập khuôn, bê nguyên xi, máy móc làm theo
Ví dụ
Rúguǒ bù jiā sīkǎo de zhàobān jiù jīngyàn, nánmiǎn huì pèngbì.Nếu không chịu suy nghĩ mà cứ rập khuôn kinh nghiệm cũ thì khó tránh khỏi va vấp.
Xuéxí biérén bù néng shēngbānyìngtào, gèng bù néng zhàobān wàiguó de móshì.Học hỏi người khác không thể máy móc, càng không thể bê nguyên xi mô hình nước ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照原样搬用;机械地模仿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不能/不要 + 照搬 + tân ngữ
khuyên can hoặc yêu cầu không nên sao chép máy móc một điều gì. VD: 我们不能照搬别人的做法。– Chúng ta không thể rập khuôn cách làm của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
