Chuyển đến nội dung
照管

zhàoguǎn

Hán Việt: CHIẾU QUẢN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chăm sóc
  2. trông nom
  3. coi sóc

Ví dụ

  1. 妈妈生病了,需要有人照管。

    Māma shēngbìng le, xūyào yǒurén zhàoguǎn.Mẹ ốm rồi, cần có người chăm sóc.

  2. 请邻居帮忙照管一下家里的花草。

    Qǐng línjū bāngmáng zhàoguǎn yíxià jiā lǐ de huācǎo.Nhờ hàng xóm trông nom giúp hoa cỏ trong nhà một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 照管孩子 zhàoguǎn háizitrông nom con cái
  • 细心照管 xìxīn zhàoguǎnchăm sóc chu đáo
  • 无人照管 wú rén zhàoguǎnkhông có ai trông nom
  • 照管家务 zhàoguǎn jiāwùcoi sóc việc nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

料理;看顾。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

帮 / 负责 + 照管 + tân ngữ

Thường dùng kết hợp với biểu đạt trách nhiệm hoặc nhờ vả chăm nom người hay tài sản. VD: 帮我照管行李 – Trông giúp tôi hành lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

照
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1