Từ điển chưa có mục “照说”. Pinyin tham khảo: zhào shuō. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qǐng ànzhào shuōmíngshū zǔzhuāng jiājù.
Xin hãy lắp ráp đồ nội thất theo sách hướng dẫn.
Từ mục 按照
Qǐng ànzhào shuōmíngshū shàng de bùzhòu lái cāozuò.
Xin hãy thao tác theo các bước trên sách hướng dẫn.
Từ mục 步骤
Qǐng ànzhào shuōmíngshū zhèngquè shǐyòng xīrùqì.
Vui lòng dùng ống hít đúng cách theo tờ hướng dẫn.
Từ mục 吸入器
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
