1Danh từ
- gấu mèo cầy
- binturong (loài động vật ăn thịt thuộc họ Cầy)
Ví dụ
Xiónglí zhǔyào shēnghuó zài rèdài yǔlín de shùguāncéng zhōng.
Gấu mèo cầy chủ yếu sinh sống ở tầng tán của rừng mưa nhiệt đới.
Xiónglí yǒu yī tiáo cháng ér yǒulì de wěiba, yòng lái zhuāwò shùzhī.
Gấu mèo cầy có một chiếc đuôi dài và khỏe, dùng để bám giữ cành cây.
Dòngwùyuán lǐ xīn yǐnjìn le yī duì hǎnjiàn de xiónglí.
Sở thú mới nhập về một cặp gấu mèo cầy quý hiếm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体型较大,毛黑褐色,尾长善攀爬,产于东南亚及中国南部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 熊狸
Sử dụng lượng từ 只 cho động vật.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
