1Danh từ
- ong bầu
- ong nghệ (loài ong nhiều lông giống gấu)
Ví dụ
Yī zhī xióngfēng zài huācóng zhōng cǎijí huāmì.
Một con ong nghệ đang hút mật trong bụi hoa.
Xióngfēng shì wēnshì dàpéng zhōng zhòngyào de shòufěn kūnchóng.
Ong nghệ là loài côn trùng thụ phấn quan trọng trong nhà kính.
Yǔ mìfēng xiāngbǐ, xióngfēng de tǐxíng gèng dà érqiě máorōngrōng de.
So với ong mật, ong nghệ có thân hình to hơn và lông lá rậm rạp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,体型较大,多毛,常用于农业授粉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
熊蜂 + 为……授粉
Ong nghệ thụ phấn cho cây/hoa. VD: 熊蜂为番茄授粉效果很好。– Ong nghệ thụ phấn cho cà chua rất hiệu quả.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
