1Động từ
- xông hơi
- hun khói diệt khuẩn
- xông khói
Ví dụ
Chūrùjìng jiǎnyàn jiǎnyì bùmén duì zhè pī mùcái jìnxíng le xūnzhēng chǔlǐ.Bộ phận kiểm nghiệm kiểm dịch xuất nhập cảnh đã tiến hành xử lý xông hơi khử trùng lô gỗ này.
Zhōngyī cháng yòng zhōngyào xūnzhēng lái zhìliáo fēngshībìng.Đông y thường dùng cách xông hơi thuốc bắc để trị bệnh phong thấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用烟、蒸气或有毒气体来消毒、杀虫或治疗疾病。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行熏蒸
tiến hành xông hơi khử trùng đối với đối tượng nào đó. VD: 对集装箱进行熏蒸。– Tiến hành hun trùng công-ten-nơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “熏蒸” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
