1Động từ
- hấp
- chưng (nấu chín bằng hơi nước)
Ví dụ
Māma jīntiān zhēng le bāozi.
Hôm nay mẹ hấp bánh bao.
Qīngzhēng yú bùjǐn wèidào xiānměi, érqiě yíngyǎng fēngfù.
Cá hấp không chỉ có vị tươi ngon mà còn giàu dinh dưỡng.
Bǎ mǐfàn fàng zài guō lǐ zhēng yíxià jiù kěyǐ chī le.
Đặt cơm vào trong nồi hấp một lát là có thể ăn được rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用水蒸气的热力使食物变熟或变热。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ ăn + 蒸 + chín/nóng
dùng hơi nước nấu chín hoặc làm nóng thức ăn. VD: 把鱼蒸熟。– Hấp chín cá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蒸” 9
- 熏蒸xūnzhēng HUÂN CHƯNGxông hơi; hun khói diệt khuẩn; xông khóiHSK6
- 蒸馏zhēngliú CHƯNG LƯUchưng cấtHSK6
- 蒸发zhēngfā CHƯNG PHÁTbốc hơi; bay hơi; biến mất (hình bóng, tiền bạc)HSK7–9
- 蒸气zhēngqìhơi nước; thể hơi
- 蒸汽zhēngqìhơi nước (dùng làm năng lượng, động lực)
- 水蒸气shuǐzhēngqì THUỶ CHƯNG KHÍhơi nướcHSK6
- 熏蒸剂xūnzhēngjì HUÂN CHƯNG TỄthuốc xông hơi; chất xông khói sát trùngHSK6
- 蒸馏器zhēngliúqì CHƯNG LƯU KHÍnồi chưng cất; bình chưng cất; máy chưng cấtHSK6
- 蒸馏水zhēngliúshuǐ CHƯNG LƯU THỦYnước cấtHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
