1Động từ
- làm cho ngấu
- ủ chín
- tôi (vôi)
- làm cho thành đất tốt (thổ nhưỡng học)
- lão hóa/lưu hóa (vật liệu công nghiệp)
Ví dụ
Shēngshíhuī jiā shuǐ hòu huì xùnsù shúhuà bìng shìfàng dàliàng de rè.
Vôi sống sau khi thêm nước sẽ nhanh chóng tôi (ngấu) và tỏa ra lượng nhiệt lớn.
Tōngguò shēngēng hé shīféi lái shúhuà tǔrǎng.
Qua việc cày sâu và bón phân để làm phì nhiêu (thục hóa) đất đai.
Zhè zhǒng sùliào zhìpǐn xūyào jīngguò yídìng shíjiān de shúhuà cái néng chūchǎng.
Sản phẩm nhựa này cần trải qua một thời gian ủ/lưu hóa nhất định mới có thể xuất xưởng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指生石灰遇水化为熟石灰,或指通过耕作培肥使生土变成熟土,亦指工业上使高分子材料等经处理达到稳定状态的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
熟化 + tân ngữ (土壤/原料)
Động từ mang tân ngữ chỉ quá trình xử lý làm ngấu, làm chín, màu mỡ hóa. VD: 熟化胶水。– Ủ keo dán.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
