Chuyển đến nội dung
熟

shú/shóu · shú

Hán Việt: THỤC

Tính từHình dung từ

HSK4

shú/shóu THỤC

1Tính từ

  1. chín (thức ăn, hoa quả)
  2. quen
  3. quen thuộc
  4. thành thạo
  5. thuộc lòng
  6. chín
  7. quen, thân thuộc

Ví dụ

  1. 苹果熟了。

    Píngguǒ shú le.Táo chín rồi.

  2. 我们是熟人。

    Wǒmen shì shúrén.Chúng tôi là người quen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 熟人 shúrénngười quen
  • 煮熟 zhǔshúnấu chín
  • 成熟 chéngshúchín, trưởng thành
  • 熟练 shúliànthành thạo
  • 睡得很熟 shuì de hěn shúngủ rất say
  • 耳熟 ěrshúnghe quen tai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

食物烹调到可以吃的程度;植物果实长成;熟悉。

shú THỤC

2Tính từ

  1. chín (thức ăn, hoa quả)
  2. quen
  3. quen thuộc
  4. thành thạo
  5. thuộc lòng
  6. thuộc, thành thạo, quen thuộc, chín
  7. thuộc lòng, quen thuộc, chín
  8. quen, thành thạo, chín
  9. chín (trái cây, thức ăn)
  10. chín (hoa quả, thức ăn)

Ví dụ

  1. 苹果熟了。

    Píngguǒ shú le.Táo chín rồi.

  2. 我们是熟人。

    Wǒmen shì shúrén.Chúng tôi là người quen.

3Hình dung từ

  1. thuộc, quen thuộc, chín

Ví dụ

  1. 他还不够成熟。

    Tā hái búgòu chéngshú.Anh ấy vẫn chưa đủ chín chắn.

    Từ mục 不够

  2. 生米已成熟饭。

    Shēngmǐ yǐ chéng shúfàn.Gạo đã nấu thành cơm rồi.

    Từ mục 已

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 熟人 shúrénngười quen
  • 熟悉 shūxiquen thuộc
  • 饭熟了 fàn shú lecơm chín rồi
  • 熟练 shúliànthành thạo
  • 睡得很熟 shuì de hěn shúngủ rất say
  • 熟透 shútòuchín rục, chín nhừ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

食物烹调到可以吃的程度;植物果实长成;熟悉。

Ghi chú: Có hai cách đọc thông dụng là 'shú' (quy chuẩn) và 'shóu' (khẩu ngữ miền Bắc TQ).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对……很熟

Biểu thị quen thuộc, am hiểu về ai hoặc việc gì.

động từ + 熟

Động từ kết hợp với '熟' làm bổ ngữ kết quả, biểu thị đạt đến độ chín, thuần thục hoặc thuộc lòng.

跟 / 对……很熟

Rất quen biết ai đó hoặc rất thông thuộc điều gì. VD: 我跟他不太熟。– Tôi không thân quen với anh ấy lắm.

睡得很熟

Ngủ say, ngủ kỹ. VD: 孩子已经睡得很熟了。– Đứa bé đã ngủ rất say rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

熟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “熟” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1